Kanji
五
kanji character
năm
五 kanji-五 năm
五
Ý nghĩa
năm
Cách đọc
Kun'yomi
- いつ か ngày mùng 5
- いつ つ năm
- いつ え năm tầng
- いつつ
On'yomi
- ご じゅう năm mươi
- ご ぶ một nửa
- ご ぶん một nửa
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
九 寸 五 分 dao găm -
弦 楽 五 重 奏 曲 ngũ tấu dây -
五 năm, số năm -
五 つnăm, năm tuổi, tám giờ (theo cách tính giờ cũ) -
五 つ子 năm đứa trẻ sinh năm -
五 悪 năm tội ác (giết người, trộm cắp, ngoại tình... -
五 音 音 階 âm giai ngũ cung -
五 戒 năm giới (cấm sát sinh, trộm cắp, tà dâm... -
五 官 ngũ quan -
五 感 năm giác quan -
五 畿 内 Ngũ Kỳ Nội (năm tỉnh trung tâm gồm Yamato, Yamashiro, Settsu... -
五 経 Ngũ Kinh (của Nho giáo) -
五 桁 số năm chữ số, hàng chục nghìn -
五 月 tháng Năm, tháng năm âm lịch -
五 月 の節 句 Lễ hội trẻ em trai (ngày 5 tháng 5) -
五 月 闇 đêm tối mùa mưa -
五 月 人 形 Búp bê lễ hội tháng Năm dành cho bé trai -
五 月 晴 れthời tiết đẹp trong mùa mưa -
五 月 晴 thời tiết đẹp trong mùa mưa -
五 弦 năm dây, nhạc cụ năm dây -
五 絃 năm dây, nhạc cụ năm dây -
五 更 năm canh, canh năm -
五 行 ngũ hành (trong triết học Trung Hoa: mộc, hỏa, thổ... -
五 穀 năm loại ngũ cốc (lúa mì, gạo, đậu... -
五 彩 năm màu: xanh, vàng, đỏ... -
五 指 năm ngón tay, năm người đứng đầu, top năm -
五 種 競 技 năm môn phối hợp -
五 十 音 bảng chữ cái tiếng Nhật -
五 十 音 順 thứ tự bảng chữ cái tiếng Nhật tiêu chuẩn (bắt đầu bằng a, i, u... -
五 十 三 次 năm mươi ba trạm trên đường Tōkaidō (con đường nối Edo và Kyoto thời Edo ở Nhật Bản)