Kanji
上
kanji character
trên
lên
上 kanji-上 trên, lên
上
Ý nghĩa
trên và lên
Cách đọc
Kun'yomi
- その うえ thêm vào đó
- とし うえ lớn tuổi hơn
- め うえ cấp trên
- うわ くちびる môi trên
- うわ ぎ áo khoác
- うわ っちょうし nhẹ dạ
- かざ かみ hướng gió thổi tới
- かみ はんき nửa đầu năm
- かみ き nửa đầu năm tài chính
- あげる
- あがる
- おき あがり こぼし con lật đật
- あがり がまち tấm gỗ ở mép trước sàn lối vào
- げいしゃ あがり cựu geisha
- のぼる
- のぼり
- のぼせる
- のぼす
- たてまつる
On'yomi
- じょう しょう tăng lên
- し じょう trong lịch sử
- かい じょう trên biển
- しょう にん thánh tăng
- か しょう thầy tu
- しん しょう もち người giàu có
- しゃん はい Thượng Hải (Trung Quốc)
- しゃん はいがに Cua gạch Trung Quốc
- しゃん はいご tiếng Thượng Hải
Luyện viết
Nét: 1/3
Từ phổ biến
-
上 trên, phía trên, lên... -
上 昇 tăng lên, leo lên, trèo lên -
史 上 trong lịch sử, từ trước đến nay, mang tính lịch sử -
上 下 trên và dưới, lên xuống, cao thấp... -
売 上 số lượng bán ra, doanh số, doanh thu... -
上 せるnâng lên, ghi chép, đề cập (vấn đề)... -
上 唇 môi trên, môi trên (cấu trúc giải phẫu) -
海 上 trên biển, mặt biển -
向 上 sự nâng cao, sự tăng lên, sự cải thiện... -
地 上 trên mặt đất, bề mặt trái đất, thế gian này... -
陸 上 trên đất liền, mặt đất, bờ biển... -
売 り上 số lượng bán ra, doanh số, doanh thu... -
値 上 tăng giá, tăng lương -
路 上 trên đường, trên phố, ngoài đường... - その
上 thêm vào đó, hơn nữa, trên đó... -
上 りsự lên dốc, leo trèo, đường lên... -
其 の上 thêm vào đó, hơn nữa, trên đó... -
上 気 せるcảm thấy chóng mặt, máu dồn lên đầu, mất bình tĩnh... -
売 上 げsố lượng bán ra, doanh số, doanh thu... -
上 がりsự tăng lên, sự gia tăng, sự leo lên... -
上 映 chiếu phim, trình chiếu -
上 演 buổi biểu diễn (kịch, opera, v.v.)... -
上 空 bầu trời, không trung, tầng cao... -
上 司 cấp trên, sếp, lãnh đạo -
上 旬 thượng tuần, mười ngày đầu tháng -
上 陸 đổ bộ, lên bờ, rời tàu lên bờ... -
上 くちびるmôi trên, môi trên (cấu trúc giải phẫu) -
上 級 cấp cao, trình độ cao, cấp bậc cao... -
上 手 khéo léo, thành thạo, thông thạo... -
上 流 thượng nguồn, thượng lưu, tầng lớp thượng lưu