Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
閃光灯
せんこうとう
vocabulary vocab word
đèn nháy
閃光灯
senkoutou
閃光灯
閃光灯
せんこうとう
đèn nháy
せ
ん
こ
う
と
う
閃
光
灯
せ
ん
こ
う
と
う
閃
光
灯
せ
ん
こ
う
と
う
閃
光
灯
Ý nghĩa
đèn nháy
đèn nháy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
閃光灯
đèn nháy
せんこうとう
閃
lóe sáng, vung lên
ひらめ.く, ひらめ.き, セン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
人
người
ひと, -り, ジン
光
tia, ánh sáng
ひか.る, ひかり, コウ
⺌
( 小 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
灯
đèn, ánh sáng, nguồn sáng...
ひ, ほ-, トウ
火
lửa
ひ, -び, カ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.