Từ vựng
解停
かいてい
vocabulary vocab word
giải tỏa đình bản (đối với báo chí
tạp chí
v.v.; thời kỳ Minh Trị)
bãi bỏ lệnh đình bản
解停 解停 かいてい giải tỏa đình bản (đối với báo chí, tạp chí, v.v.; thời kỳ Minh Trị), bãi bỏ lệnh đình bản
Ý nghĩa
giải tỏa đình bản (đối với báo chí tạp chí v.v.; thời kỳ Minh Trị)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0