Từ vựng
くうい空尉 くうい空尉 くうい空尉

Ý nghĩa

đại úy không quân (Lực lượng Phòng vệ) và trung úy

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠