Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
瘠地
せきち
vocabulary vocab word
đất cằn cỗi
đất khô cằn
瘠地
sekichi
瘠地
瘠地
せきち
đất cằn cỗi, đất khô cằn
せ
き
ち
瘠
地
せ
き
ち
瘠
地
せ
き
ち
瘠
地
Ý nghĩa
đất cằn cỗi
và
đất khô cằn
đất cằn cỗi, đất khô cằn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
瘠地
đất cằn cỗi, đất khô cằn
せきち
瘠
gầy đi, sụt cân, trở nên cằn cỗi
やせ.る, セキ, ジャク
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
脊
tầm vóc, chiều cao, xương sống
せ, せい, セキ
火
( CDP-88D2 )
lửa
ひ, -び, カ
人
người
ひと, -り, ジン
夂
( CDP-89AE )
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
地
mặt đất, trái đất
チ, ジ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
也
là (cổ văn)
なり, か, ヤ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.