Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
漢詩
かんし
vocabulary vocab word
thơ Hán
thơ Trung Quốc
漢詩
kanshi
漢詩
漢詩
かんし
thơ Hán, thơ Trung Quốc
か
ん
し
漢
詩
か
ん
し
漢
詩
か
ん
し
漢
詩
Ý nghĩa
thơ Hán
và
thơ Trung Quốc
thơ Hán, thơ Trung Quốc
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
漢詩
かんし
thơ Đường
Phân tích thành phần
漢詩
thơ Đường
かんし
漢
Hán, Trung Quốc
カン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
𦰩
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
口
miệng
くち, コウ, ク
夫
chồng, người đàn ông
おっと, それ, フ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
詩
bài thơ, thơ ca
うた, シ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
寺
chùa
てら, ジ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
寸
đơn vị đo lường, một phần mười của shaku, một chút...
スン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.