Từ vựng
本場
ほんば
vocabulary vocab word
quê hương (của cái gì đó)
nơi nổi tiếng về...
trung tâm (ví dụ: sản xuất)
nơi tốt nhất (cho)
nơi xuất xứ
nơi sinh ra
cái nôi
buổi sáng
phiên cuối cùng buổi sáng
本場 本場 ほんば quê hương (của cái gì đó), nơi nổi tiếng về..., trung tâm (ví dụ: sản xuất), nơi tốt nhất (cho), nơi xuất xứ, nơi sinh ra, cái nôi, buổi sáng, phiên cuối cùng buổi sáng
Ý nghĩa
quê hương (của cái gì đó) nơi nổi tiếng về... trung tâm (ví dụ: sản xuất)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0