Từ vựng
時効
じこう
vocabulary vocab word
thời hiệu
hết hiệu lực sau một thời gian
sự chiếm hữu và mất quyền theo thời hiệu
trở nên vô hiệu sau một khoảng thời gian
lão hóa
già đi
時効 時効 じこう thời hiệu, hết hiệu lực sau một thời gian, sự chiếm hữu và mất quyền theo thời hiệu, trở nên vô hiệu sau một khoảng thời gian, lão hóa, già đi
Ý nghĩa
thời hiệu hết hiệu lực sau một thời gian sự chiếm hữu và mất quyền theo thời hiệu
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0