Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
捩じ取る
ねじとる
vocabulary vocab word
vặn đứt
giật lấy
捩ji取ru
nejitoru
捩じ取る
捩じ取る
ねじとる
vặn đứt, giật lấy
ね
じ
と
る
捩
じ
取
る
ね
じ
と
る
捩
じ
取
る
ね
じ
と
る
捩
じ
取
る
Ý nghĩa
vặn đứt
và
giật lấy
vặn đứt, giật lấy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
捩じ取る
vặn đứt, giật lấy
ねじとる
捩
vít, vặn, bẻ...
よじ.る, ね.じる, レイ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
戾
ngang bướng, cứng đầu cứng cổ, nổi loạn
もどす, もとる, レイ
户
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
取
lấy, mang về, đảm nhận
と.る, と.り, シュ
耳
tai
みみ, ジ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.