Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
抵当貸付け
ていとーかしつけ
vocabulary vocab word
khoản vay thế chấp
抵当貸付ke
teitookashitsuke
抵当貸付け
抵当貸付け
ていとーかしつけ
khoản vay thế chấp
て
い
と
う
か
し
つ
け
抵
当
貸
付
け
て
い
と
う
か
し
つ
け
抵
当
貸
付
け
て
い
と
う
か
し
つ
け
抵
当
貸
付
け
Ý nghĩa
khoản vay thế chấp
khoản vay thế chấp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
抵当貸付け
khoản vay thế chấp
ていとうかしつけ
抵
chống lại, đạt tới, chạm vào
テイ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
氐
tên của một bộ tộc cổ đại
ふもと, テイ, タイ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
当
trúng, đúng, phù hợp...
あ.たる, あ.たり, トウ
⺌
( 小 )
彐
( 彑 )
mõm, bộ thủ mõm lợn (số 58)
ケイ
貸
cho mượn
か.す, か.し-, タイ
代
thay thế, thay đổi, chuyển đổi...
か.わる, かわ.る, ダイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
付
dính vào, gắn vào, liên quan đến...
つ.ける, -つ.ける, フ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
寸
đơn vị đo lường, một phần mười của shaku, một chút...
スン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.