Từ vựng
びょ びょ びょ

Ý nghĩa

ký ức về những sự kiện trong quá khứ (đang trở nên) xa xôi và mờ nhạt

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

往事渺茫
ký ức về những sự kiện trong quá khứ (đang, trở nên) xa xôi và mờ nhạt
おうじびょうぼう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.