Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
当座凌ぎ
とうざしのぎ
vocabulary vocab word
tạm thời
tạm bợ
当座凌gi
touzashinogi
当座凌ぎ
当座凌ぎ
とうざしのぎ
tạm thời, tạm bợ
と
う
ざ
し
の
ぎ
当
座
凌
ぎ
と
う
ざ
し
の
ぎ
当
座
凌
ぎ
と
う
ざ
し
の
ぎ
当
座
凌
ぎ
Ý nghĩa
tạm thời
và
tạm bợ
tạm thời, tạm bợ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
当座凌ぎ
tạm thời, tạm bợ
とうざしのぎ
当
trúng, đúng, phù hợp...
あ.たる, あ.たり, トウ
⺌
( 小 )
彐
( 彑 )
mõm, bộ thủ mõm lợn (số 58)
ケイ
座
ngồi xổm, chỗ ngồi, đệm...
すわ.る, ザ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
坐
ngồi
すわ.る, おわす, ザ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
凌
chịu đựng, che mưa, đẩy lùi...
しの.ぐ, リョウ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
夌
chậm chạp, lề mề, tên cha của vua Nghiêu
しの.ぐ, すた.れる, リョウ
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.