Từ vựng
きょ きょ きょ

Ý nghĩa

sự táo bạo gan dạ lòng can đảm

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

強心臓
sự táo bạo, gan dạ, lòng can đảm...
きょうしんぞう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.