Từ vựng
けんぺいりつ建坪率 けんぺいりつ建坪率 けんぺいりつ建坪率

Ý nghĩa

tỷ lệ xây dựng tỷ lệ phủ đất tỷ lệ che phủ công trình

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠