Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
実芭蕉
みばしょー
vocabulary vocab word
chuối
実芭蕉
mibashoo
実芭蕉
実芭蕉
みばしょー
chuối
み
ば
しょ
う
実
芭
蕉
み
ば
しょ
う
実
芭
蕉
み
ば
しょ
う
実
芭
蕉
Ý nghĩa
chuối
chuối
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
実芭蕉
chuối
みばしょう
実
thực tế, sự thật, hạt giống...
み, みの.る, ジツ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
𡗗
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
芭
chuối
バ, ハ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
巴
hoa văn hình dấu phẩy
ともえ, うずまき, ハ
己
( 巳 )
bản thân
おのれ, つちのと, コ
己
( 巳 )
bản thân
おのれ, つちのと, コ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
蕉
chuối, chuối lá
ショウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
焦
cháy xém, vội vàng, nóng lòng...
こ.げる, こ.がす, ショウ
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.