Từ vựng
回転
かいてん
vocabulary vocab word
sự quay
vòng quay
lượt
sự xoay
hoạt động (ví dụ: của trí óc)
chức năng
doanh thu (ví dụ: hàng hóa
vốn)
sự lưu thông
dòng chảy (ví dụ: khách hàng)
sự luân chuyển
lọn xoăn
sự lượn vòng (trong trượt tuyết)
回転 回転 かいてん sự quay, vòng quay, lượt, sự xoay, hoạt động (ví dụ: của trí óc), chức năng, doanh thu (ví dụ: hàng hóa, vốn), sự lưu thông, dòng chảy (ví dụ: khách hàng), sự luân chuyển, lọn xoăn, sự lượn vòng (trong trượt tuyết)
Ý nghĩa
sự quay vòng quay lượt
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0