Từ vựng

判官贔屓

Ý nghĩa

thương cảm nhân vật bi kịch ủng hộ kẻ yếu thế

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

判官贔屓
thương cảm nhân vật bi kịch, ủng hộ kẻ yếu thế
ほうがんびいき
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.