Từ vựng
八幡大菩薩
はちまんだいぼさつ
vocabulary vocab word
Đại Bồ Tát Hachiman (danh hiệu của Hachiman do sự kết hợp Thần đạo và Phật giáo)
八幡大菩薩 八幡大菩薩 はちまんだいぼさつ Đại Bồ Tát Hachiman (danh hiệu của Hachiman do sự kết hợp Thần đạo và Phật giáo)
Ý nghĩa
Đại Bồ Tát Hachiman (danh hiệu của Hachiman do sự kết hợp Thần đạo và Phật giáo)
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0