Từ vựng
偏諱を賜う
へんきをたまう
vocabulary vocab word
(đối với quý tộc) ban một chữ trong tên của mình cho ai đó (ví dụ: gia thần có công
thiếu niên đến tuổi trưởng thành
v.v.)
偏諱を賜う 偏諱を賜う へんきをたまう (đối với quý tộc) ban một chữ trong tên của mình cho ai đó (ví dụ: gia thần có công, thiếu niên đến tuổi trưởng thành, v.v.)
Ý nghĩa
(đối với quý tộc) ban một chữ trong tên của mình cho ai đó (ví dụ: gia thần có công thiếu niên đến tuổi trưởng thành và v.v.)
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0