Từ vựng
併せ持つ
あわせもつ
vocabulary vocab word
có cả hai thứ (cùng lúc) (ví dụ: ưu điểm và khuyết điểm)
cũng có thêm cái gì đó (bên cạnh cái khác)
併せ持つ 併せ持つ あわせもつ có cả hai thứ (cùng lúc) (ví dụ: ưu điểm và khuyết điểm), cũng có thêm cái gì đó (bên cạnh cái khác)
Ý nghĩa
có cả hai thứ (cùng lúc) (ví dụ: ưu điểm và khuyết điểm) và cũng có thêm cái gì đó (bên cạnh cái khác)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0