Từ vựng
何時の間にか
いつのまにか
vocabulary vocab word
trước khi biết
trước khi nhận ra
một cách vô tình
không hay biết
何時の間にか 何時の間にか いつのまにか trước khi biết, trước khi nhận ra, một cách vô tình, không hay biết
Ý nghĩa
trước khi biết trước khi nhận ra một cách vô tình
Luyện viết
Character: 1/6
Nét: 1/0