Từ vựng
飛竜
ひりゅう
vocabulary vocab word
thuyền rồng (thuyền dài chở 22 người dùng để đua)
cuộc đua thuyền rồng
飛竜 飛竜-2 ひりゅう thuyền rồng (thuyền dài chở 22 người dùng để đua), cuộc đua thuyền rồng
Ý nghĩa
thuyền rồng (thuyền dài chở 22 người dùng để đua) và cuộc đua thuyền rồng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0