Từ vựng
飛ばす
とばす
vocabulary vocab word
thả bay
làm bay
ném bay
thổi bay (ví dụ: trong gió)
phóng
bắn
quăng
bắn
bỏ qua
bỏ sót
lược bỏ
bỏ mũi (ví dụ: trong đan)
chạy nhanh
lái nhanh
phi nước đại
phun
văng
bắn tung tóe
nói thẳng
hét lên (ví dụ: lời chế nhạo)
tuôn ra (ví dụ: câu chuyện cười)
lan truyền (ví dụ: tin đồn)
lưu truyền
gửi đi (ví dụ: tin nhắn)
phát hành (ví dụ: lời kêu gọi)
chuyển (đến vị trí kém quan trọng hơn)
điều đi (ví dụ: đến chi nhánh tỉnh)
giáng chức
phái đi nhanh (ví dụ: phóng viên)
loại bỏ
đốt cháy (rượu)
tấn công (ví dụ: bằng đòn chân)
làm mạnh mẽ
làm thô bạo
làm hăng hái
飛ばす 飛ばす とばす thả bay, làm bay, ném bay, thổi bay (ví dụ: trong gió), phóng, bắn, quăng, bắn, bỏ qua, bỏ sót, lược bỏ, bỏ mũi (ví dụ: trong đan), chạy nhanh, lái nhanh, phi nước đại, phun, văng, bắn tung tóe, nói thẳng, hét lên (ví dụ: lời chế nhạo), tuôn ra (ví dụ: câu chuyện cười), lan truyền (ví dụ: tin đồn), lưu truyền, gửi đi (ví dụ: tin nhắn), phát hành (ví dụ: lời kêu gọi), chuyển (đến vị trí kém quan trọng hơn), điều đi (ví dụ: đến chi nhánh tỉnh), giáng chức, phái đi nhanh (ví dụ: phóng viên), loại bỏ, đốt cháy (rượu), tấn công (ví dụ: bằng đòn chân), làm mạnh mẽ, làm thô bạo, làm hăng hái
Ý nghĩa
thả bay làm bay ném bay
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0