Từ vựng
隣り組
となりぐみ
vocabulary vocab word
tổ dân phố
các hội khu phố nhỏ được thành lập trong Thế chiến II để phòng cháy chữa cháy
giữ gìn trật tự
v.v.
隣り組 隣り組 となりぐみ tổ dân phố, các hội khu phố nhỏ được thành lập trong Thế chiến II để phòng cháy chữa cháy, giữ gìn trật tự, v.v.
Ý nghĩa
tổ dân phố các hội khu phố nhỏ được thành lập trong Thế chiến II để phòng cháy chữa cháy giữ gìn trật tự
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0