Từ vựng
長吏
ちょーり
vocabulary vocab word
người thuộc tầng lớp eta (thời kỳ Edo)
người quản lý đền chùa
quan chức cấp thấp lương cao (trung cổ Trung Quốc)
長吏 長吏 ちょーり người thuộc tầng lớp eta (thời kỳ Edo), người quản lý đền chùa, quan chức cấp thấp lương cao (trung cổ Trung Quốc)
Ý nghĩa
người thuộc tầng lớp eta (thời kỳ Edo) người quản lý đền chùa và quan chức cấp thấp lương cao (trung cổ Trung Quốc)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0