Từ vựng
釈空海
しゃくくうかい
vocabulary vocab word
Kūkai (tên một vị cao tăng Phật giáo)
釈空海 釈空海 しゃくくうかい Kūkai (tên một vị cao tăng Phật giáo)
Ý nghĩa
Kūkai (tên một vị cao tăng Phật giáo)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
しゃくくうかい
vocabulary vocab word
Kūkai (tên một vị cao tăng Phật giáo)