Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
遣悶
けんもん
vocabulary vocab word
xua tan nỗi buồn
遣悶
kenmon
遣悶
遣悶
けんもん
xua tan nỗi buồn
け
ん
も
ん
遣
悶
け
ん
も
ん
遣
悶
け
ん
も
ん
遣
悶
Ý nghĩa
xua tan nỗi buồn
xua tan nỗi buồn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
遣悶
xua tan nỗi buồn
けんもん
遣
phái đi, gửi đi, tặng...
つか.う, -つか.い, ケン
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
𠳋
𠀐
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
㠯
悶
đau khổ tột cùng, lo lắng dằn vặt
もだ.える, もだえ.る, モン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.