Từ vựng
跳ぶ
とぶ
vocabulary vocab word
bay
bay lượn
nhảy
bật lên
phóng lên
nhảy vọt
nhảy lò cò
bắn tung tóe
rải rác
văng tóe
bay (ví dụ: tia lửa)
vội vã
lao tới
chạy trốn
bỏ chạy
trốn thoát
biến mất
tan biến
mờ dần
thưa dần
gãy rời
bong ra
rơi ra
cháy (ví dụ: cầu chì)
được gửi đi (ví dụ: đơn hàng)
lan truyền (ví dụ: tin đồn sai
tiếng huýt sáo)
bay tới (ví dụ: cú đấm
cú đá)
bị thiếu (ví dụ: trang sách
mũi khâu)
bỏ qua
nhảy cóc (ví dụ: cuộc trò chuyện)
跳ぶ 跳ぶ とぶ bay, bay lượn, nhảy, bật lên, phóng lên, nhảy vọt, nhảy lò cò, bắn tung tóe, rải rác, văng tóe, bay (ví dụ: tia lửa), vội vã, lao tới, chạy trốn, bỏ chạy, trốn thoát, biến mất, tan biến, mờ dần, thưa dần, gãy rời, bong ra, rơi ra, cháy (ví dụ: cầu chì), được gửi đi (ví dụ: đơn hàng), lan truyền (ví dụ: tin đồn sai, tiếng huýt sáo), bay tới (ví dụ: cú đấm, cú đá), bị thiếu (ví dụ: trang sách, mũi khâu), bỏ qua, nhảy cóc (ví dụ: cuộc trò chuyện)
Ý nghĩa
bay bay lượn nhảy
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0