Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
誤読
ごどく
vocabulary vocab word
đọc sai
hiểu sai
誤読
godoku
誤読
誤読
ごどく
đọc sai, hiểu sai
ご
ど
く
誤
読
ご
ど
く
誤
読
ご
ど
く
誤
読
Ý nghĩa
đọc sai
và
hiểu sai
đọc sai, hiểu sai
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
誤読
đọc sai, hiểu sai
ごどく
誤
lỗi, sai lầm, làm sai...
あやま.る, -あやま.る, ゴ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
吳
夨
かたむ.ける, ショク, シキ
口
miệng
くち, コウ, ク
読
đọc
よ.む, -よ.み, ドク
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
売
bán
う.る, う.れる, バイ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
冗
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.