Từ vựng
裸族
らぞく
vocabulary vocab word
bộ tộc khỏa thân
người có thói quen ở trần (hoặc nửa trần) ở nhà
trong phòng khách sạn
v.v.
người dùng điện thoại thông minh (hoặc thiết bị di động khác) không có ốp lưng
裸族 裸族 らぞく bộ tộc khỏa thân, người có thói quen ở trần (hoặc nửa trần) ở nhà, trong phòng khách sạn, v.v., người dùng điện thoại thông minh (hoặc thiết bị di động khác) không có ốp lưng
Ý nghĩa
bộ tộc khỏa thân người có thói quen ở trần (hoặc nửa trần) ở nhà trong phòng khách sạn
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0