Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
突き刺さる
つきささる
vocabulary vocab word
cắm vào
xuyên qua
突ki刺saru
tsukisasaru
突き刺さる
突き刺さる
つきささる
cắm vào, xuyên qua
つ
き
さ
さ
る
突
き
刺
さ
る
つ
き
さ
さ
る
突
き
刺
さ
る
つ
き
さ
さ
る
突
き
刺
さ
る
Ý nghĩa
cắm vào
và
xuyên qua
cắm vào, xuyên qua
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
つきささる
cắm vào, xuyên qua
Phân tích thành phần
突き刺さる
cắm vào, xuyên qua
つきささる
突
đâm, nhô ra, đẩy mạnh...
つ.く, トツ, カ
穴
lỗ, khe hở, khe...
あな, ケツ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
刺
gai, đâm, chém...
さ.す, さ.さる, シ
朿
gai
とげ, シ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.