Từ vựng
知らん顔
しらんかお
vocabulary vocab word
giả vờ không biết
làm bộ không quen biết
tỏ ra thờ ơ
thái độ lãnh đạm
vẻ mặt dửng dưng
tỏ ra không quan tâm
thái độ bàng quan
知らん顔 知らん顔 しらんかお giả vờ không biết, làm bộ không quen biết, tỏ ra thờ ơ, thái độ lãnh đạm, vẻ mặt dửng dưng, tỏ ra không quan tâm, thái độ bàng quan
Ý nghĩa
giả vờ không biết làm bộ không quen biết tỏ ra thờ ơ
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0