Từ vựng
田楽
でんがく
vocabulary vocab word
âm nhạc và múa nghi lễ tại đền chùa
điệu múa lúa
lễ hội lúa
đậu phụ (hoặc cá
v.v.) nướng phủ tương miso
trở đều hai mặt như khi nướng đậu phụ dengaku
田楽 田楽 でんがく âm nhạc và múa nghi lễ tại đền chùa, điệu múa lúa, lễ hội lúa, đậu phụ (hoặc cá, v.v.) nướng phủ tương miso, trở đều hai mặt như khi nướng đậu phụ dengaku
Ý nghĩa
âm nhạc và múa nghi lễ tại đền chùa điệu múa lúa lễ hội lúa
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0