Từ vựng
熟す
こなす
vocabulary vocab word
chín (về quả
trái cây)
trưởng thành (về con người
tâm lý)
sẵn sàng hành động
đúng thời điểm (để hành động)
được sử dụng phổ biến
nghe tự nhiên
trôi chảy
trở nên thành thạo
熟す 熟す-2 こなす chín (về quả, trái cây), trưởng thành (về con người, tâm lý), sẵn sàng hành động, đúng thời điểm (để hành động), được sử dụng phổ biến, nghe tự nhiên, trôi chảy, trở nên thành thạo
Ý nghĩa
chín (về quả trái cây) trưởng thành (về con người
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0