Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
焉んぞ
いずくんぞ
vocabulary vocab word
sao
tại sao
焉nzo
izukunzo
焉んぞ
焉んぞ
いずくんぞ
sao, tại sao
い
ず
く
ん
ぞ
焉
ん
ぞ
い
ず
く
ん
ぞ
焉
ん
ぞ
い
ず
く
ん
ぞ
焉
ん
ぞ
Ý nghĩa
sao
và
tại sao
sao, tại sao
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
いずくんぞ
sao, tại sao
Phân tích thành phần
焉んぞ
sao, tại sao
いずくんぞ
焉
thế nào, tại sao, vậy thì
いずく.んぞ, ここに, エン
正
đúng, công lý, chính nghĩa...
ただ.しい, ただ.す, セイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
舄
( CDP-8DBF )
giày, đế giày, chim ác là
かささぎ, シャク, サク
�
( CDP-8BBF )
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.