Từ vựng
滅茶滅茶
めちゃめちゃ
vocabulary vocab word
lộn xộn
bừa bộn
hỏng hóc
vô lý
phi lý
quá mức
hấp tấp
rất
cực kỳ
滅茶滅茶 滅茶滅茶 めちゃめちゃ lộn xộn, bừa bộn, hỏng hóc, vô lý, phi lý, quá mức, hấp tấp, rất, cực kỳ
Ý nghĩa
lộn xộn bừa bộn hỏng hóc
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Mục liên quan
Phân tích thành phần
滅茶滅茶
lộn xộn, bừa bộn, hỏng hóc...
めちゃめちゃ
滅
phá hủy, tàn phá, lật đổ...
ほろ.びる, ほろ.ぶ, メツ