Từ vựng
減る
へる
vocabulary vocab word
giảm đi (về kích thước hoặc số lượng)
suy giảm
dịu bớt
減る 減る へる giảm đi (về kích thước hoặc số lượng), suy giảm, dịu bớt
Ý nghĩa
giảm đi (về kích thước hoặc số lượng) suy giảm và dịu bớt
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0