Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
校訓
こうくん
vocabulary vocab word
quy tắc của trường
校訓
koukun
校訓
校訓
こうくん
quy tắc của trường
こ
う
く
ん
校
訓
こ
う
く
ん
校
訓
こ
う
く
ん
校
訓
Ý nghĩa
quy tắc của trường
quy tắc của trường
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
校訓
quy tắc của trường
こうくん
校
kỳ thi, trường học, sự in ấn...
コウ, キョウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
交
giao lưu, pha trộn, kết giao...
まじ.わる, まじ.える, コウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
父
cha
ちち, フ
訓
hướng dẫn, cách đọc chữ Nhật, giải thích...
おし.える, よ.む, クン
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
川
( 巛 )
suối, sông, bộ thủ sông (bộ thủ số 47)
かわ, セン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.