Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
救貧
きゅうひん
vocabulary vocab word
cứu trợ người nghèo
救貧
kyuuhin
救貧
救貧
きゅうひん
cứu trợ người nghèo
きゅ
う
ひ
ん
救
貧
きゅ
う
ひ
ん
救
貧
きゅ
う
ひ
ん
救
貧
Ý nghĩa
cứu trợ người nghèo
cứu trợ người nghèo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
救貧
cứu trợ người nghèo
きゅうひん
救
sự cứu rỗi, cứu, giúp đỡ...
すく.う, キュウ
求
yêu cầu, muốn, mong muốn...
もと.める, キュウ, グ
氺
( 水 )
biến thể bộ thủy (số 85)
スイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
貧
nghèo khó, nghèo
まず.しい, ヒン, ビン
分
phần, phút, đoạn...
わ.ける, わ.け, ブン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.