Từ vựng
摂取
せっしゅ
vocabulary vocab word
lượng hấp thụ (ví dụ: muối)
sự tiêu thụ
sự tiếp thu (ví dụ: kiến thức mới)
sự tiếp nhận (ví dụ: văn hóa nước ngoài)
sự đồng hóa
sự tiếp nhận và bảo vệ
摂取 摂取 せっしゅ lượng hấp thụ (ví dụ: muối), sự tiêu thụ, sự tiếp thu (ví dụ: kiến thức mới), sự tiếp nhận (ví dụ: văn hóa nước ngoài), sự đồng hóa, sự tiếp nhận và bảo vệ
Ý nghĩa
lượng hấp thụ (ví dụ: muối) sự tiêu thụ sự tiếp thu (ví dụ: kiến thức mới)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0