Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
揮毫料
きごーりょー
vocabulary vocab word
phí viết hoặc vẽ
揮毫料
kigooryoo
揮毫料
揮毫料
きごーりょー
phí viết hoặc vẽ
き
ご
う
りょ
う
揮
毫
料
き
ご
う
りょ
う
揮
毫
料
き
ご
う
りょ
う
揮
毫
料
Ý nghĩa
phí viết hoặc vẽ
phí viết hoặc vẽ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
揮毫料
phí viết hoặc vẽ
きごうりょう
揮
vung, vẫy, vẫy đuôi...
ふる.う, キ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
軍
quân đội, lực lượng, binh lính...
いくさ, グン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
車
xe hơi
くるま, シャ
毫
sợi lông mảnh, bút lông, không chút nào
ごう.も, すこし, ゴウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
口
miệng
くち, コウ, ク
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
毛
lông, tóc, lông vũ...
け, モウ
料
phí, nguyên liệu
リョウ
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
斗
Sao Bắc Đẩu, đấu (đơn vị đo lường), gáo rượu sake...
ト, トウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.