Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
拡げた腕
ひろげたーで
vocabulary vocab word
cánh tay dang rộng
拡geta腕
hirogetaade
拡げた腕
拡げた腕
ひろげたーで
cánh tay dang rộng
ひ
ろ
げ
た
う
で
拡
げ
た
腕
ひ
ろ
げ
た
う
で
拡
げ
た
腕
ひ
ろ
げ
た
う
で
拡
げ
た
腕
Ý nghĩa
cánh tay dang rộng
cánh tay dang rộng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
拡げた腕
cánh tay dang rộng
ひろげたうで
拡
mở rộng, kéo dài, phát triển...
ひろ.がる, ひろ.げる, カク
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
広
rộng, rộng rãi, thoáng đãng
ひろ.い, ひろ.まる, コウ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
腕
cánh tay, khả năng, tài năng
うで, ワン
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
宛
địa chỉ, giống như, may mắn
あ.てる, -あて, エン
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
夗
夕
buổi tối
ゆう, セキ
㔾
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.