Từ vựng
打ち
ぶち
vocabulary vocab word
nhấn mạnh hành động của động từ theo sau
chỉ hành động được thực hiện một cách mạnh mẽ hoặc dữ dội
打ち 打ち ぶち nhấn mạnh hành động của động từ theo sau, chỉ hành động được thực hiện một cách mạnh mẽ hoặc dữ dội
Ý nghĩa
nhấn mạnh hành động của động từ theo sau và chỉ hành động được thực hiện một cách mạnh mẽ hoặc dữ dội
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0