Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
憫笑
びんしょう
vocabulary vocab word
cười thương hại
憫笑
binshou
憫笑
憫笑
びんしょう
cười thương hại
び
ん
しょ
う
憫
笑
び
ん
しょ
う
憫
笑
び
ん
しょ
う
憫
笑
Ý nghĩa
cười thương hại
cười thương hại
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
びんしょう
cười thương hại
Phân tích thành phần
憫笑
cười thương hại
びんしょう
憫
sự lo lắng, lòng thương xót
あわれ.む, うれ.える, ビン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
閔
thương xót, buồn bã, đáng thương
あわ.れむ, うれ.える, ビン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
文
câu, văn học, phong cách...
ふみ, あや, ブン
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
笑
cười
わら.う, え.む, ショウ
竹
tre
たけ, チク
夭
chết yểu, tai họa
わか.い, わかじに, ヨウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.