Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
憤慨
ふんがい
vocabulary vocab word
sự phẫn nộ
sự oán giận
憤慨
fungai
憤慨
憤慨
ふんがい
sự phẫn nộ, sự oán giận
ふ
ん
が
い
憤
慨
ふ
ん
が
い
憤
慨
ふ
ん
が
い
憤
慨
Ý nghĩa
sự phẫn nộ
và
sự oán giận
sự phẫn nộ, sự oán giận
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
憤慨
sự phẫn nộ, sự oán giận
ふんがい
憤
bị kích động, oán hận, phẫn nộ...
いきどお.る, フン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
賁
trang trí
フン, ヒ, ホン
卉
cỏ
くさ, キ, ケ
十
mười
とお, と, ジュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
慨
hối hận, buồn bã, thở dài...
なげ.く, ガイ
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
既
trước đây, đã, từ lâu
すで.に, キ
卽
( CDP-8B7C )
ngay lập tức, tức là
つ.く, すなわ.ち, ソク
旡
( 无 )
nấc, nghẹn, biến thể bộ thiên cong (số 71)
む, なし, キ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.