Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
恩情
おんじょう
vocabulary vocab word
lòng trắc ẩn
tình cảm
恩情
onjou
恩情
恩情
おんじょう
lòng trắc ẩn, tình cảm
お
ん
じょ
う
恩
情
お
ん
じょ
う
恩
情
お
ん
じょ
う
恩
情
Ý nghĩa
lòng trắc ẩn
và
tình cảm
lòng trắc ẩn, tình cảm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
恩情
lòng trắc ẩn, tình cảm
おんじょう
恩
ân huệ, lòng tốt, sự tử tế...
オン
因
nguyên nhân, yếu tố, liên quan đến...
よ.る, ちな.む, イン
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
情
cảm xúc, tình cảm, đam mê...
なさ.け, ジョウ, セイ
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
青
màu xanh dương, màu xanh lá cây
あお, あお-, セイ
龶
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.