Từ vựng
ちゅ ちゅ ちゅ

Ý nghĩa

thề trung thành tuyên thệ trung thành cam kết trung thành

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

忠誠を誓う
thề trung thành, tuyên thệ trung thành, cam kết trung thành
ちゅうせいをちかう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.