Từ vựng
ちゅ ちゅ ちゅ

Ý nghĩa

trung thành với phục vụ tỏ lòng trung thành

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

忠誠を尽くす
trung thành với, phục vụ, tỏ lòng trung thành
ちゅうせいをつくす
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.