Kanji

尽

Ý nghĩa

cạn kiệt dùng hết hết sạch

Cách đọc

Kun'yomi

  • つきる
  • つくす
  • つかす
  • づく し đủ loại
  • もの づく し liệt kê (các thứ tương tự)
  • こころ づく し lòng tốt
  • ちから ずく sức mạnh cơ bắp
  • ちから ずく で bằng sức mạnh tuyệt đối
  • うで ずく lực lượng chính
  • ことごとく

On'yomi

  • じん りょく nỗ lực
  • りふ じん vô lý
  • む じん ぞう nguồn cung vô tận
  • さん

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠